DL1482
DL1482 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Atlanta. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 47 | 28 | ▼ 40,4% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 78,6% | ▲ 57,1% |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | 87,0% | 70,0% | ▼ 19,5% |
| Tháng 4 | 76,7% | 88,9% | ▲ 15,9% |
| Tháng 5 | 67,7% | 68,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 72,3% | 85,7% | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 71,7% | 38,7% | ▼ 46,0% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 52,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 742
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 15,7 phút | 74,8% | 277 |
| ATL IAD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 859 | 16,6 phút | 76,8% | 186 |
| ATL IND Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Indianapolis | 696 | 19,1 phút | 72,7% | 175 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 10,8 phút | 73,8% | 42 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 19,6 phút | 73,8% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 53 | 71,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 47 | 44 | 52,3% | 3 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |