DL1474

DL1474 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Lauderdale. Trong 593 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15227▼ 48,1%
Tháng 25614▼ 75,0%
Tháng 33928▼ 28,2%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 53111▼ 64,5%
Tháng 6713▲ 85,7%
Tháng 72514▼ 44,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240139▼ 42,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,2%92,3%▲ 29,7%
Tháng 282,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 379,5%55,6%▼ 30,1%
Tháng 490,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 593,6%90,9%▼ 2,8%
Tháng 671,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 776,0%57,1%▼ 24,8%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1263,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%79,5%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 589
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–FLL231 86,5%
  2. RSW–ATL130 84,4%
  3. FLL–LGA64 68,8%
  4. RDU–MSP36 57,1%
  5. MSN–ATL35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 95,0% 0
tháng 12/2024 22 22 72,7% 0
tháng 1/2025 52 52 71,2% 0
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 39 39 79,5% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 7 7 71,4% 0
tháng 7/2025 25 25 76,0% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 29 89,7% 1
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 1/2026 27 26 92,3% 1
tháng 2/2026 14 14 85,7% 0
tháng 3/2026 28 27 55,6% 1
tháng 4/2026 32 32 75,0% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 13 13 100,0% 0
tháng 7/2026 14 14 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…