DL1442

DL1442 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Las Vegas. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1196▼ 68,4%
Tháng 2142▼ 85,7%
Tháng 31824▲ 33,3%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52420▼ 16,7%
Tháng 62848▲ 71,4%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)158192▲ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,7%60,0%▼ 36,7%
Tháng 285,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 372,2%82,6%▲ 14,4%
Tháng 487,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 583,3%55,0%▼ 34,0%
Tháng 675,0%85,4%▲ 13,9%
Tháng 767,7%90,3%▲ 33,3%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%71,9%▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 561
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–LAS409 80,9%
  2. SLC–BOI55 83,6%
  3. BOI–SLC55 92,7%
  4. JFK–FLL40 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 86,7% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 19 19 94,7% 0
tháng 2/2025 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 18 18 72,2% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 24 24 83,3% 0
tháng 6/2025 28 28 75,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 28 27 77,8% 1
tháng 1/2026 6 5 60,0% 1
tháng 2/2026 2 2 50,0% 0
tháng 3/2026 24 23 82,6% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 20 20 55,0% 0
tháng 6/2026 48 48 85,4% 0
tháng 7/2026 62 62 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…