DL1413

DL1413 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Lauderdale. Trong 1.175 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15558▲ 5,5%
Tháng 25256▲ 7,7%
Tháng 362620,0%
Tháng 46042▼ 30,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 66054▼ 10,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413365▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%61,8%▼ 14,4%
Tháng 273,1%63,0%▼ 13,8%
Tháng 382,0%70,5%▼ 14,0%
Tháng 475,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 556,5%87,1%▲ 54,3%
Tháng 651,7%71,2%▲ 37,7%
Tháng 749,2%61,7%▲ 25,4%
Tháng 850,0%––
Tháng 968,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,7%71,6%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.159
  • Bị huỷ 1,4% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–FLL608 73,5%
  2. FLL–ATL533 61,4%
  3. SYR–DTW34 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 60 60 71,7% 0
tháng 12/2024 49 49 81,6% 0
tháng 1/2025 55 54 72,2% 1
tháng 2/2025 52 52 73,1% 0
tháng 3/2025 62 61 82,0% 1
tháng 4/2025 60 60 75,0% 0
tháng 5/2025 62 62 56,5% 0
tháng 6/2025 60 60 51,7% 0
tháng 7/2025 62 61 49,2% 1
tháng 8/2025 62 62 50,0% 0
tháng 9/2025 60 60 68,3% 0
tháng 10/2025 54 54 66,7% 0
tháng 11/2025 41 39 69,2% 2
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 58 55 61,8% 3
tháng 2/2026 56 54 63,0% 2
tháng 3/2026 62 61 70,5% 1
tháng 4/2026 42 42 85,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 54 52 71,2% 2
tháng 7/2026 62 60 61,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…