DL1381

DL1381 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charleston. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16260▼ 3,2%
Tháng 256560,0%
Tháng 33962▲ 59,0%
Tháng 43058▲ 93,3%
Tháng 53159▲ 90,3%
Tháng 62860▲ 114,3%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 811––
Tháng 913––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272417▲ 53,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,5%84,5%▼ 1,2%
Tháng 278,6%80,8%▲ 2,8%
Tháng 371,8%85,3%▲ 18,7%
Tháng 483,3%89,7%▲ 7,6%
Tháng 590,3%86,4%▼ 4,3%
Tháng 670,4%85,0%▲ 20,8%
Tháng 784,0%74,2%▼ 11,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1295,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%83,7%▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 844
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CHS327 84,1%
  2. CHS–ATL220 82,4%
  3. MSP–RSW171 81,9%
  4. RSW–MSP80 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 36 36 75,0% 0
tháng 1/2025 62 62 85,5% 0
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 39 39 71,8% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 28 27 70,4% 1
tháng 7/2025 26 25 84,0% 1
tháng 8/2025 11 10 80,0% 1
tháng 9/2025 13 13 100,0% 0
tháng 10/2025 16 16 87,5% 0
tháng 11/2025 22 22 77,3% 0
tháng 12/2025 21 21 95,2% 0
tháng 1/2026 60 58 84,5% 2
tháng 2/2026 56 52 80,8% 4
tháng 3/2026 62 61 85,3% 1
tháng 4/2026 58 58 89,7% 0
tháng 5/2026 59 59 86,4% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…