DL1356

DL1356 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Columbus. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1368▼ 77,8%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217173▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%75,0%▲ 3,8%
Tháng 282,1%69,2%▼ 15,7%
Tháng 380,0%82,8%▲ 3,5%
Tháng 483,3%86,7%▲ 4,0%
Tháng 574,2%80,7%▲ 8,7%
Tháng 665,5%75,9%▲ 15,8%
Tháng 753,3%71,0%▲ 33,1%
Tháng 867,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1269,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%77,3%▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 639
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–CMH522 75,4%
  2. MIA–JFK35 57,1%
  3. LAX–LAS34 79,4%
  4. LAS–LAX34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 27 27 74,1% 0
tháng 12/2024 43 43 72,1% 0
tháng 1/2025 36 36 72,2% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 80,0% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 30 53,3% 1
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 43 43 69,8% 0
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 13 13 69,2% 0
tháng 3/2026 30 29 82,8% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…