DL1339
DL1339 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Cleveland. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 582 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 15 | ▼ 55,9% |
| Tháng 2 | 27 | 44 | ▲ 63,0% |
| Tháng 3 | 54 | 35 | ▼ 35,2% |
| Tháng 4 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 5 | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
| Tháng 6 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 183 | ▼ 16,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,7% | 92,9% | ▲ 33,2% |
| Tháng 2 | 70,4% | 54,6% | ▼ 22,5% |
| Tháng 3 | 94,4% | 85,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 89,2% | 81,5% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 56,5% | 100,0% | ▲ 76,9% |
| Tháng 6 | 50,0% | 83,3% | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 88,0% | 60,0% | ▼ 31,8% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,0% | 79,6% | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 574
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CLE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 894 | 14,0 phút | 78,7% | 308 |
| MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.521 | 23,2 phút | 71,7% | 61 |
| SLC SJC Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Jose | 939 | -2,4 phút | 91,7% | 36 |
| SJC SLC Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 939 | -5,7 phút | 94,4% | 36 |
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 15,5 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 69,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 16 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 54,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |