DL1293

DL1293 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Seattle. Trong 552 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13430▼ 11,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53110▼ 67,7%
Tháng 6211▼ 95,2%
Tháng 7162▼ 87,5%
Tháng 824––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191132▼ 30,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,2%86,7%▼ 4,9%
Tháng 292,9%89,3%▼ 3,8%
Tháng 3100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 490,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 577,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 690,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 781,3%100,0%▲ 23,1%
Tháng 895,8%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1251,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,0%79,0%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 551
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 6/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SNA–SEA243 91,0%
  2. SEA–SNA162 86,3%
  3. SLC–SNA65 80,0%
  4. SAN–BOS32 81,3%
  5. SNA–SLC31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.576 -0,5 phút 91,0% 243
SEA SNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay John Wayne 1.576 3,4 phút 86,3% 162
SLC SNA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay John Wayne 947 6,5 phút 80,0% 65
SAN BOS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Logan 4.156 3,9 phút 81,3% 32
SNA SLC Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 947 6,8 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 71,4% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 34 34 91,2% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 21 21 90,5% 0
tháng 7/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 24 24 95,8% 0
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 28 27 51,9% 1
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 10 10 100,0% 0
tháng 6/2026 1 1 0,0% 0
tháng 7/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…