DL1266
DL1266 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – West Palm Beach. Trong 983 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 983 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202660▲ 5,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 33 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 313 | 360 | ▲ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 73,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 89,3% | 79,4% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 70,4% | 86,5% | ▲ 23,0% |
| Tháng 4 | 67,4% | 81,7% | ▲ 21,1% |
| Tháng 5 | 76,8% | 92,9% | ▲ 20,9% |
| Tháng 6 | 91,4% | 92,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 90,7% | 95,0% | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,9% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 51,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 86,0% | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 6 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 12 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 965
- Bị huỷ 1,8% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DJT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 878 | 3,5 phút | 87,3% | 385 |
| DJT ATL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 878 | 6,2 phút | 83,7% | 368 |
| LGA CVG Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 940 | 23,3 phút | 65,2% | 95 |
| STL DTW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Detroit | 707 | 6,7 phút | 87,5% | 48 |
| DTW CVG Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 369 | 26,6 phút | 54,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 54 | 90,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 86,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 56 | 92,9% | 6 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 92,9% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |