DL1263
DL1263 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Richmond. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 781 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 53 | 30 | ▼ 43,4% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 211 | ▼ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 83,3% | ▲ 8,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 96,3% | ▲ 28,4% |
| Tháng 3 | 67,7% | 70,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 73,3% | 76,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 71,0% | 73,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 81,1% | 82,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 74,2% | 50,0% | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 97,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 51,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,1% | 76,1% | ▲ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 773
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 13,4 phút | 75,1% | 460 |
| MSP MCI Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Kansas City | 632 | 6,5 phút | 83,6% | 140 |
| MCI MSP Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 632 | 10,0 phút | 80,7% | 140 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 16,6 phút | 70,0% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |