DL1238

DL1238 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Portland. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13427▼ 20,6%
Tháng 22813▼ 53,6%
Tháng 34843▼ 10,4%
Tháng 452520,0%
Tháng 55250▼ 3,8%
Tháng 63246▲ 43,8%
Tháng 72348▲ 108,7%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)269279▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%76,9%▼ 12,1%
Tháng 289,3%69,2%▼ 22,5%
Tháng 391,7%89,7%▼ 2,1%
Tháng 482,7%98,1%▲ 18,6%
Tháng 594,2%89,6%▼ 4,9%
Tháng 696,9%84,1%▼ 13,2%
Tháng 795,7%79,6%▼ 16,8%
Tháng 896,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,1%83,9%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 786
  • Bị huỷ 2,4% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–PDX270 85,1%
  2. PDX–SLC254 90,2%
  3. BOS–MSP179 95,0%
  4. RSW–ATL62 93,3%
  5. CHA–ATL30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 36 36 94,4% 0
tháng 12/2024 54 54 83,3% 0
tháng 1/2025 34 32 87,5% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 48 48 91,7% 0
tháng 4/2025 52 52 82,7% 0
tháng 5/2025 52 52 94,2% 0
tháng 6/2025 32 32 96,9% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 29 29 96,6% 0
tháng 12/2025 37 33 81,8% 4
tháng 1/2026 27 26 76,9% 1
tháng 2/2026 13 13 69,2% 0
tháng 3/2026 43 39 89,7% 4
tháng 4/2026 52 52 98,1% 0
tháng 5/2026 50 48 89,6% 2
tháng 6/2026 46 44 84,1% 2
tháng 7/2026 48 44 79,6% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…