DL1155

DL1155 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Nashville. Trong 1.188 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16234▼ 45,2%
Tháng 25625▼ 55,4%
Tháng 36054▼ 10,0%
Tháng 44360▲ 39,5%
Tháng 55662▲ 10,7%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)399357▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%90,6%▲ 15,7%
Tháng 276,8%87,0%▲ 13,2%
Tháng 390,0%82,7%▼ 8,1%
Tháng 476,7%91,4%▲ 19,1%
Tháng 578,6%95,2%▲ 21,1%
Tháng 686,7%91,7%▲ 5,8%
Tháng 790,3%79,0%▼ 12,5%
Tháng 879,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%88,2%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.174
  • Bị huỷ 1,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–BNA395 85,6%
  2. BNA–ATL362 87,5%
  3. SEA–PHX194 83,3%
  4. PHX–SEA194 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 93,1% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 62 62 87,1% 0
tháng 1/2025 62 60 78,3% 2
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 60 60 90,0% 0
tháng 4/2025 43 43 76,7% 0
tháng 5/2025 56 56 78,6% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 60 60 90,0% 0
tháng 10/2025 62 62 80,7% 0
tháng 11/2025 58 56 75,0% 2
tháng 12/2025 59 57 80,7% 2
tháng 1/2026 34 32 90,6% 2
tháng 2/2026 25 23 87,0% 2
tháng 3/2026 54 52 82,7% 2
tháng 4/2026 60 58 91,4% 2
tháng 5/2026 62 62 95,2% 0
tháng 6/2026 60 60 91,7% 0
tháng 7/2026 62 62 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…