DL1133

DL1133 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Orlando. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 33161▲ 96,8%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 63040▲ 33,3%
Tháng 73052▲ 73,3%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211322▲ 52,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%58,6%▼ 13,5%
Tháng 282,1%77,5%▼ 5,6%
Tháng 383,9%64,3%▼ 23,3%
Tháng 480,0%71,4%▼ 10,7%
Tháng 577,4%53,6%▼ 30,8%
Tháng 640,0%75,0%▲ 87,5%
Tháng 737,9%61,5%▲ 62,2%
Tháng 864,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,5%––
Tháng 1266,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,0%66,0%▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 849
  • Bị huỷ 1,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–MCO504 66,9%
  2. MCO–DTW162 63,7%
  3. MSP–CMH60 93,3%
  4. CMH–MSP60 93,3%
  5. MCO–SLC34 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 44 44 93,2% 0
tháng 12/2024 49 49 91,8% 0
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 40,0% 0
tháng 7/2025 30 29 37,9% 1
tháng 8/2025 28 28 64,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 45 45 60,0% 0
tháng 11/2025 43 41 80,5% 2
tháng 12/2025 50 47 66,0% 3
tháng 1/2026 31 29 58,6% 2
tháng 2/2026 40 40 77,5% 0
tháng 3/2026 61 56 64,3% 5
tháng 4/2026 42 42 71,4% 0
tháng 5/2026 56 56 53,6% 0
tháng 6/2026 40 40 75,0% 0
tháng 7/2026 52 52 61,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…