DL1100
DL1100 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Atlanta. Trong 900 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,9%trên 900 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/202654▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 2 | 56 | 41 | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 39 | 62 | ▲ 59,0% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 296 | 308 | ▲ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 86,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 80,4% | 78,4% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 87,2% | 81,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 95,1% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 66,7% | 87,1% | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 90,5% | 97,9% | ▲ 8,2% |
| Tháng 7 | 87,0% | 87,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 91,8% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 84,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,3% | 87,7% | ▲ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 880
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 4,9 phút | 86,3% | 432 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 2,7 phút | 88,3% | 317 |
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 7,1 phút | 77,1% | 70 |
| MSP DFW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.372 | 4,3 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 53 | 84,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 43 | 81,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 41 | 37 | 78,4% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 42 | 41 | 95,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 97,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 49 | 87,8% | 5 |