DL1081

DL1081 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Austin. Trong 515 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14728▼ 40,4%
Tháng 25128▼ 45,1%
Tháng 331310,0%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 53020▼ 33,3%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 72827▼ 3,6%
Tháng 820––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243184▼ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%85,2%▲ 27,8%
Tháng 276,5%80,8%▲ 5,6%
Tháng 374,2%86,2%▲ 16,2%
Tháng 456,0%96,0%▲ 71,4%
Tháng 563,3%65,0%▲ 2,6%
Tháng 632,1%62,5%▲ 94,5%
Tháng 746,4%37,0%▼ 20,2%
Tháng 855,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,3%73,2%▲ 23,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 504
  • Bị huỷ 2,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–AUS278 57,3%
  2. BOS–STT110 87,6%
  3. LGA–DFW53 75,0%
  4. DFW–LGA53 67,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 28,6 phút 57,3% 278
BOS STT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay Cyril E. King 2.732 17,3 phút 87,6% 110
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 9,2 phút 75,0% 53
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 23,8 phút 67,3% 53
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 75,0% 0
tháng 11/2024 11 11 72,7% 0
tháng 12/2024 10 10 70,0% 0
tháng 1/2025 47 45 66,7% 2
tháng 2/2025 51 51 76,5% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 26 25 56,0% 1
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 30 28 32,1% 2
tháng 7/2025 28 28 46,4% 0
tháng 8/2025 20 20 55,0% 0
tháng 9/2025 12 12 75,0% 0
tháng 10/2025 16 16 75,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 6 6 66,7% 0
tháng 1/2026 28 27 85,2% 1
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 25 25 96,0% 0
tháng 5/2026 20 20 65,0% 0
tháng 6/2026 25 24 62,5% 1
tháng 7/2026 27 27 37,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…