DL1074

DL1074 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Grand Rapids – Atlanta. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15921▼ 64,4%
Tháng 25020▼ 60,0%
Tháng 35728▼ 50,9%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 53331▼ 6,1%
Tháng 6830▲ 275,0%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289191▼ 33,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%81,0%▼ 7,5%
Tháng 284,0%80,0%▼ 4,8%
Tháng 387,7%85,2%▼ 2,9%
Tháng 487,5%86,7%▼ 0,9%
Tháng 590,9%96,7%▲ 6,3%
Tháng 687,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 752,0%96,8%▲ 86,1%
Tháng 872,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1046,7%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%89,5%▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 794
  • Bị huỷ 1,2% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRR–ATL215 89,2%
  2. ATL–GRR212 88,2%
  3. ORD–LGA160 56,1%
  4. COS–ATL145 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 60 60 96,7% 0
tháng 12/2024 62 62 83,9% 0
tháng 1/2025 59 56 87,5% 3
tháng 2/2025 50 50 84,0% 0
tháng 3/2025 57 57 87,7% 0
tháng 4/2025 56 56 87,5% 0
tháng 5/2025 33 33 90,9% 0
tháng 6/2025 8 8 87,5% 0
tháng 7/2025 26 25 52,0% 1
tháng 8/2025 29 29 72,4% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 30 46,7% 1
tháng 11/2025 29 27 44,4% 2
tháng 12/2025 43 42 76,2% 1
tháng 1/2026 21 21 81,0% 0
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 28 27 85,2% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…