DL1044

DL1044 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Nashville. Trong 1.018 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15750▼ 12,3%
Tháng 23056▲ 86,7%
Tháng 35162▲ 21,6%
Tháng 43524▼ 31,4%
Tháng 53450▲ 47,1%
Tháng 65430▼ 44,4%
Tháng 76023▼ 61,7%
Tháng 861––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321295▼ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%80,0%▼ 12,0%
Tháng 266,7%84,6%▲ 26,9%
Tháng 392,2%58,6%▼ 36,4%
Tháng 488,2%41,7%▼ 52,8%
Tháng 591,2%94,0%▲ 3,1%
Tháng 675,9%100,0%▲ 31,7%
Tháng 786,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 891,8%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%79,8%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 304–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 1.003
  • Bị huỷ 1,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–BNA400 91,9%
  2. BNA–MSP327 87,1%
  3. DJT–DTW94 66,7%
  4. DTW–DJT94 71,1%
  5. CHA–ATL41 100,0%
  6. ILM–ATL31 90,3%
  7. ATL–ILM31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 97,4% 0
tháng 11/2024 58 58 98,3% 0
tháng 12/2024 49 49 100,0% 0
tháng 1/2025 57 55 90,9% 2
tháng 2/2025 30 30 66,7% 0
tháng 3/2025 51 51 92,2% 0
tháng 4/2025 35 34 88,2% 1
tháng 5/2025 34 34 91,2% 0
tháng 6/2025 54 54 75,9% 0
tháng 7/2025 60 60 86,7% 0
tháng 8/2025 61 61 91,8% 0
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 56 55 90,9% 1
tháng 12/2025 18 16 62,5% 2
tháng 1/2026 50 50 80,0% 0
tháng 2/2026 56 52 84,6% 4
tháng 3/2026 62 58 58,6% 4
tháng 4/2026 24 24 41,7% 0
tháng 5/2026 50 50 94,0% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 23 22 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…