DL1012

DL1012 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Austin. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11826▲ 44,4%
Tháng 22635▲ 34,6%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187217▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%73,1%▼ 17,8%
Tháng 261,5%82,9%▲ 34,6%
Tháng 383,9%88,6%▲ 5,6%
Tháng 483,3%93,3%▲ 12,0%
Tháng 590,3%89,7%▼ 0,7%
Tháng 680,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 772,0%83,3%▲ 15,7%
Tháng 886,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,0%85,8%▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 615
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–AUS465 85,0%
  2. SEA–SFO82 70,7%
  3. ATL–SGF50 86,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DTW AUS Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.848 3,9 phút 85,0% 465
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 18,9 phút 70,7% 82
ATL SGF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Springfield Branson National 905 4,7 phút 86,0% 50
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 20 20 60,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 18 18 88,9% 0
tháng 2/2025 26 26 61,5% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 25 25 80,0% 0
tháng 7/2025 26 25 72,0% 1
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 26 26 73,1% 0
tháng 2/2026 35 35 82,9% 0
tháng 3/2026 36 35 88,6% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…