AS929

AS929 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boise – Seattle. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212211▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 281,5%92,6%▲ 13,6%
Tháng 396,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 4100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 596,8%80,0%▼ 17,3%
Tháng 693,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 780,7%77,4%▼ 4,0%
Tháng 890,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1095,8%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,3%83,9%▼ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 584
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–SEA309 95,1%
  2. SEA–OGG211 83,7%
  3. SFO–PDX69 84,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 641 -3,8 phút 95,1% 309
SEA OGG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Kahului 4.249 7,1 phút 83,7% 211
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 2,7 phút 84,1% 69
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 25 24 95,8% 1
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 30 30 90,0% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…