AS682
AS682 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Denver. Trong 1.004 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,5%trên 1.004 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 33 | ▼ 32,7% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 62 | 45 | ▼ 27,4% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 38 | 39 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 351 | 298 | ▼ 15,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,6% | 87,9% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 78,0% | 78,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 79,6% | ▼ 11,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 91,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 89,3% | 93,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 73,7% | 89,2% | ▲ 21,1% |
| Tháng 7 | 79,0% | 96,8% | ▲ 22,4% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,2% | 88,2% | ▲ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 995
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 4,0 phút | 88,7% | 553 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 9,0 phút | 82,0% | 399 |
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | -2,4 phút | 98,1% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 44 | 79,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 37 | 89,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |