AS68

AS68 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Phoenix. Trong 486 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1319▼ 71,0%
Tháng 2282▼ 92,9%
Tháng 33112▼ 61,3%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 53119▼ 38,7%
Tháng 629290,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 821––
Tháng 91––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211114▼ 46,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%87,5%▲ 0,5%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 390,3%58,3%▼ 35,4%
Tháng 490,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 596,8%84,2%▼ 13,0%
Tháng 686,2%93,1%▲ 8,0%
Tháng 777,4%93,6%▲ 20,8%
Tháng 890,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%88,1%▼ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 485
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ANC–PHX268 89,2%
  2. SFO–SEA142 94,3%
  3. MSP–ANC71 84,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 29 29 86,2% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 21 21 90,5% 0
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 7 7 85,7% 0
tháng 11/2025 24 24 100,0% 0
tháng 12/2025 30 30 93,3% 0
tháng 1/2026 9 8 87,5% 1
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0
tháng 3/2026 12 12 58,3% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 5/2026 19 19 84,2% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…