AS66
AS66 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Juneau – Seattle. Trong 2.583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 2.583 chuyến
- Chậm trung bình0,0 phút
- Tháng 7/2026124▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 2 | 112 | 112 | 0,0% |
| Tháng 3 | 120 | 116 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 6 | 120 | 116 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 8 | 124 | – | – |
| Tháng 9 | 120 | – | – |
| Tháng 10 | 120 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 115 | – | – |
| Tháng 12 | 116 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 840 | 832 | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 69,8% | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 93,8% | 87,2% | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 88,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 85,4% | 90,2% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 72,5% | 93,1% | ▲ 28,4% |
| Tháng 7 | 72,6% | 85,5% | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,4% | – | – |
| Tháng 12 | 74,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,9% | 86,2% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 2.550
- Bị huỷ 1,3% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| YAK JNU Sân bay Yakutat – Sân bay quốc tế Juneau | 319 | -3,6 phút | 86,0% | 646 |
| JNU SEA Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.461 | -0,6 phút | 88,2% | 646 |
| CDV YAK Sân bay Merle K (Mudhole) Smith – Sân bay Yakutat | 341 | -2,3 phút | 85,5% | 646 |
| ANC CDV Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay Merle K (Mudhole) Smith | 256 | 6,5 phút | 80,8% | 645 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 80 | 80 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 116 | 115 | 93,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 120 | 117 | 81,2% | 3 |
| tháng 1/2025 | 120 | 113 | 93,8% | 7 |
| tháng 2/2025 | 112 | 112 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 120 | 120 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 120 | 120 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 124 | 123 | 85,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 120 | 120 | 72,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 124 | 124 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 124 | 124 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 120 | 120 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 120 | 117 | 88,9% | 3 |
| tháng 11/2025 | 115 | 113 | 89,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 116 | 110 | 74,6% | 6 |
| tháng 1/2026 | 120 | 116 | 69,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 112 | 109 | 87,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 116 | 116 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 120 | 119 | 88,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 124 | 122 | 90,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 116 | 116 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 124 | 124 | 85,5% | 0 |