AS65
AS65 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Petersburg – Juneau. Trong 3.243 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,4%trên 3.243 chuyến
- Chậm trung bình3,9 phút
- Tháng 7/2026155▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 2 | 135 | 140 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 155 | 154 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 5 | 155 | 155 | 0,0% |
| Tháng 6 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 7 | 155 | 155 | 0,0% |
| Tháng 8 | 155 | – | – |
| Tháng 9 | 150 | – | – |
| Tháng 10 | 155 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 144 | – | – |
| Tháng 12 | 145 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.050 | 1.054 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,1% | 76,6% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 97,8% | 76,8% | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 87,7% | 86,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 92,7% | 84,0% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 85,8% | 86,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 87,3% | 98,7% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 78,7% | 88,4% | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 75,5% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 92,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,6% | 85,3% | ▼ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 21 | ▲ 425,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 3.189
- Bị huỷ 1,7% 54
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| WRG PSG Sân bay Wrangell – Sân bay Petersburg James A Johnson | 50 | 3,2 phút | 84,3% | 649 |
| PSG JNU Sân bay Petersburg James A Johnson – Sân bay quốc tế Juneau | 198 | -1,1 phút | 89,5% | 649 |
| KTN WRG Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay Wrangell | 132 | 7,2 phút | 80,5% | 648 |
| JNU ANC Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 916 | 3,8 phút | 86,4% | 648 |
| SEA KTN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ketchikan | 1.093 | 6,3 phút | 86,3% | 648 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 100 | 98 | 90,8% | 2 |
| tháng 11/2024 | 145 | 145 | 86,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 145 | 144 | 86,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 150 | 148 | 83,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 135 | 134 | 97,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 155 | 155 | 87,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 150 | 150 | 92,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 155 | 155 | 85,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 150 | 149 | 87,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 155 | 155 | 78,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 155 | 151 | 75,5% | 4 |
| tháng 9/2025 | 150 | 141 | 73,1% | 9 |
| tháng 10/2025 | 155 | 151 | 92,1% | 4 |
| tháng 11/2025 | 144 | 141 | 92,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 145 | 139 | 70,5% | 6 |
| tháng 1/2026 | 150 | 137 | 76,6% | 13 |
| tháng 2/2026 | 140 | 138 | 76,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 154 | 151 | 86,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 150 | 150 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 155 | 152 | 86,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 150 | 150 | 98,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 155 | 155 | 88,4% | 0 |