AS64
AS64 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Juneau – Petersburg. Trong 3.240 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 3.240 chuyến
- Chậm trung bình0,7 phút
- Tháng 7/2026155▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 2 | 140 | 140 | 0,0% |
| Tháng 3 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 4 | 150 | 150 | 0,0% |
| Tháng 5 | 155 | 155 | 0,0% |
| Tháng 6 | 150 | 145 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 155 | 155 | 0,0% |
| Tháng 8 | 155 | – | – |
| Tháng 9 | 150 | – | – |
| Tháng 10 | 155 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 140 | – | – |
| Tháng 12 | 150 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.050 | 1.045 | ▼ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,4% | 75,5% | ▼ 15,5% |
| Tháng 2 | 95,7% | 85,4% | ▼ 10,8% |
| Tháng 3 | 93,3% | 75,3% | ▼ 19,3% |
| Tháng 4 | 96,0% | 83,3% | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | 81,9% | 92,9% | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 81,3% | 92,4% | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 88,4% | 91,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 82,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,5% | – | – |
| Tháng 12 | 73,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,4% | 85,2% | ▼ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 11 | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 0 | 10 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 25 | ▲ 127,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 3.180
- Bị huỷ 1,9% 60
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| WRG KTN Sân bay Wrangell – Sân bay quốc tế Ketchikan | 132 | -2,2 phút | 88,3% | 648 |
| PSG WRG Sân bay Petersburg James A Johnson – Sân bay Wrangell | 50 | -1,0 phút | 87,8% | 648 |
| ANC JNU Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Juneau | 916 | 4,2 phút | 87,6% | 648 |
| KTN SEA Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | -3,7 phút | 89,0% | 648 |
| JNU PSG Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay Petersburg James A Johnson | 198 | 5,7 phút | 83,1% | 648 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 100 | 100 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 145 | 143 | 95,8% | 2 |
| tháng 12/2024 | 150 | 147 | 87,1% | 3 |
| tháng 1/2025 | 150 | 141 | 89,4% | 9 |
| tháng 2/2025 | 140 | 140 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 150 | 150 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 150 | 148 | 96,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 155 | 155 | 81,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 150 | 150 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 155 | 155 | 88,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 155 | 154 | 82,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 150 | 148 | 88,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 155 | 154 | 92,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 140 | 134 | 92,5% | 6 |
| tháng 12/2025 | 150 | 141 | 73,8% | 9 |
| tháng 1/2026 | 150 | 139 | 75,5% | 11 |
| tháng 2/2026 | 140 | 130 | 85,4% | 10 |
| tháng 3/2026 | 150 | 150 | 75,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 150 | 150 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 155 | 155 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 145 | 145 | 92,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 155 | 151 | 91,4% | 4 |