AS61

AS61 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Juneau. Trong 2.607 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1120119▼ 0,8%
Tháng 21121120,0%
Tháng 31241240,0%
Tháng 41201200,0%
Tháng 51241240,0%
Tháng 61201200,0%
Tháng 71241240,0%
Tháng 8124––
Tháng 9120––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)844843▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,2%80,0%▼ 3,8%
Tháng 298,2%81,7%▼ 16,9%
Tháng 392,4%77,7%▼ 16,0%
Tháng 494,2%91,6%▼ 2,7%
Tháng 594,4%80,5%▼ 14,7%
Tháng 690,8%89,2%▼ 1,8%
Tháng 791,7%90,3%▼ 1,5%
Tháng 883,9%––
Tháng 983,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,8%––
Tháng 1283,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,1%84,4%▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 179▲ 28,6%
Tháng 203–
Tháng 353▼ 40,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 94––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17170,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 2.555
  • Bị huỷ 2,0% 52

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. YAK–CDV652 88,4%
  2. CDV–ANC652 86,6%
  3. SEA–JNU652 88,0%
  4. JNU–YAK651 87,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
YAK CDV Sân bay Yakutat – Sân bay Merle K (Mudhole) Smith 341 -4,0 phút 88,4% 652
CDV ANC Sân bay Merle K (Mudhole) Smith – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 256 0,2 phút 86,6% 652
SEA JNU Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Juneau 1.461 3,6 phút 88,0% 652
JNU YAK Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay Yakutat 319 1,2 phút 87,2% 651
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 80 78 91,0% 2
tháng 11/2024 116 114 94,7% 2
tháng 12/2024 120 118 78,8% 2
tháng 1/2025 120 113 83,2% 7
tháng 2/2025 112 112 98,2% 0
tháng 3/2025 124 119 92,4% 5
tháng 4/2025 120 120 94,2% 0
tháng 5/2025 124 124 94,4% 0
tháng 6/2025 120 119 90,8% 1
tháng 7/2025 124 120 91,7% 4
tháng 8/2025 124 124 83,9% 0
tháng 9/2025 120 116 83,6% 4
tháng 10/2025 124 124 87,1% 0
tháng 11/2025 116 116 88,8% 0
tháng 12/2025 120 112 83,0% 8
tháng 1/2026 119 110 80,0% 9
tháng 2/2026 112 109 81,7% 3
tháng 3/2026 124 121 77,7% 3
tháng 4/2026 120 119 91,6% 1
tháng 5/2026 124 123 80,5% 1
tháng 6/2026 120 120 89,2% 0
tháng 7/2026 124 124 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…