AS609

AS609 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1314▼ 87,1%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 32715▼ 44,4%
Tháng 42415▼ 37,5%
Tháng 526––
Tháng 61021▲ 110,0%
Tháng 7–31–
Tháng 812––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%66,7%▼ 17,3%
Tháng 277,8%72,7%▼ 6,5%
Tháng 388,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 483,3%73,3%▼ 12,0%
Tháng 580,8%––
Tháng 655,6%90,5%▲ 62,9%
Tháng 7–83,9%–
Tháng 875,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 435
  • Bị huỷ 1,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SEA178 80,7%
  2. PHX–SEA173 81,7%
  3. ANC–PDX52 86,5%
  4. HNL–SEA38 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 27 27 88,9% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 10 9 55,6% 1
tháng 8/2025 12 12 75,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 86,7% 1
tháng 11/2025 29 27 85,2% 2
tháng 12/2025 19 18 77,8% 1
tháng 1/2026 4 3 66,7% 1
tháng 2/2026 11 11 72,7% 0
tháng 3/2026 15 15 86,7% 0
tháng 4/2026 15 15 73,3% 0
tháng 6/2026 21 21 90,5% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…