AS504
AS504 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 332 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 332 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | 14 | 28 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 15 | 17 | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
| Tháng 5 | 25 | 1 | ▼ 96,0% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,8% | – |
| Tháng 2 | 85,7% | 92,9% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 80,0% | 64,7% | ▼ 19,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 90,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 71,4% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 96,3% | 63,3% | ▼ 34,2% |
| Tháng 8 | 94,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 325
- Bị huỷ 2,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 0,0 phút | 92,0% | 155 |
| STL SEA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.744 | 5,9 phút | 82,1% | 57 |
| PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco | 886 | 14,4 phút | 66,7% | 51 |
| BNA SEA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.176 | 22,3 phút | 76,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 96,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |