AS492
AS492 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Atlanta. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 549 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 23 | 24 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 157 | 166 | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 90,0% | 81,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 78,3% | 79,2% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 66,7% | 96,2% | ▲ 44,2% |
| Tháng 5 | 66,7% | 88,5% | ▲ 32,7% |
| Tháng 6 | 56,7% | 74,1% | ▲ 30,7% |
| Tháng 7 | 40,0% | 81,5% | ▲ 103,7% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,0% | 81,5% | ▲ 27,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 548
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ATL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.505 | 12,2 phút | 73,6% | 417 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | 9,2 phút | 84,4% | 45 |
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 11,3 phút | 80,0% | 40 |
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | -4,5 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |