AS474
AS474 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Diego. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 631 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 24 | ▼ 36,8% |
| Tháng 2 | 48 | 25 | ▼ 47,9% |
| Tháng 3 | 62 | 12 | ▼ 80,6% |
| Tháng 4 | 60 | 12 | ▼ 80,0% |
| Tháng 5 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 313 | 165 | ▼ 47,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 79,2% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 62,5% | 96,0% | ▲ 53,6% |
| Tháng 3 | 75,8% | 66,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 91,7% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 89,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 80,0% | 74,2% | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,2% | 85,3% | ▲ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 627
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SAN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Diego | 3.038 | 11,5 phút | 72,8% | 302 |
| SAN ATL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.038 | 7,4 phút | 82,7% | 222 |
| RDU SAN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế San Diego | 3.522 | 13,5 phút | 78,4% | 52 |
| BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 641 | -1,7 phút | 98,0% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 36 | 88,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |