AS452
AS452 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Houston. Trong 332 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,2%trên 332 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/20267▼ 76,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 5 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 16 | 10 | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 19 | 23 | ▲ 21,1% |
| Tháng 6 | 30 | 15 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 141 | 95 | ▼ 32,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 20,0% | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 64,3% | 60,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 55,6% | 88,2% | ▲ 58,8% |
| Tháng 4 | 61,5% | 76,5% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 47,4% | 91,3% | ▲ 92,7% |
| Tháng 6 | 40,0% | 93,3% | ▲ 133,3% |
| Tháng 7 | 62,1% | 57,1% | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 36,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,7% | 69,5% | ▲ 18,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 328
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA IAH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay liên lục địa George Bush | 3.013 | 12,7 phút | 70,7% | 100 |
| SMF SEA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 975 | 19,6 phút | 57,5% | 89 |
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | 14,2 phút | 66,3% | 87 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |