AS42

AS42 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – New York. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1523▲ 360,0%
Tháng 2–8–
Tháng 31315▲ 15,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,8%▼ 18,2%
Tháng 2–87,5%–
Tháng 3100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 486,7%70,0%▼ 19,2%
Tháng 596,7%43,3%▼ 55,2%
Tháng 693,1%43,3%▼ 53,5%
Tháng 779,3%35,7%▼ 55,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 529
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–JFK291 69,7%
  2. JNU–SEA135 86,3%
  3. PHX–PAE85 91,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO JFK Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 4.152 15,6 phút 69,7% 291
JNU SEA Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.461 0,7 phút 86,3% 135
PHX PAE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle Paine Field 1.824 0,6 phút 91,8% 85
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 13 13 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 29 79,3% 2
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 93,3% 1
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 23 22 81,8% 1
tháng 2/2026 8 8 87,5% 0
tháng 3/2026 15 15 93,3% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 30 30 43,3% 0
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 31 28 35,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…