AS383

AS383 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Seattle. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 824––
Tháng 913––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212186▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%82,1%▼ 9,1%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 390,3%87,5%▼ 3,1%
Tháng 4100,0%51,7%▼ 48,3%
Tháng 583,9%83,3%▼ 0,6%
Tháng 676,7%70,8%▼ 7,6%
Tháng 761,3%77,3%▲ 26,1%
Tháng 845,5%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%79,0%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 576
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–SEA440 82,6%
  2. SEA–FAT37 73,0%
  3. SEA–SFO35 54,3%
  4. MCO–SFO30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 100,0% 1
tháng 11/2024 17 17 94,1% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 100,0% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 24 22 45,5% 2
tháng 9/2025 13 13 76,9% 0
tháng 10/2025 29 28 82,1% 1
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 28 82,1% 3
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 25 24 87,5% 1
tháng 4/2026 29 29 51,7% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 24 24 70,8% 0
tháng 7/2026 22 22 77,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…