AS296
AS296 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Kansas City. Trong 362 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 362 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 6 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 9 | – |
| Tháng 5 | 17 | 12 | ▼ 29,4% |
| Tháng 6 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 77,8% | 100,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 88,9% | – |
| Tháng 5 | 58,8% | 83,3% | ▲ 41,7% |
| Tháng 6 | 63,6% | 100,0% | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | – | 83,9% | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 57,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 354
- Bị huỷ 2,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA MCI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.391 | 5,5 phút | 84,3% | 149 |
| EWR SEA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.855 | 15,9 phút | 73,7% | 138 |
| BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 641 | 1,8 phút | 90,4% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 69,2% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |