AS291

AS291 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Seattle. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1291▼ 96,6%
Tháng 224––
Tháng 31514▼ 6,7%
Tháng 4–30–
Tháng 51430▲ 114,3%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 856––
Tháng 947––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%100,0%▲ 4,0%
Tháng 273,9%––
Tháng 380,0%57,1%▼ 28,6%
Tháng 4–50,0%–
Tháng 585,7%60,0%▼ 30,0%
Tháng 648,9%46,4%▼ 5,1%
Tháng 752,5%26,7%▼ 49,2%
Tháng 860,7%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 21––
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 542
  • Bị huỷ 2,0% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–SEA150 87,0%
  2. SAN–SFO115 42,9%
  3. SEA–STL113 62,0%
  4. STL–SEA94 54,8%
  5. EWR–SAN42 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 86,7% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 23 23 87,0% 0
tháng 1/2025 29 26 96,2% 3
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 15 15 80,0% 0
tháng 5/2025 14 14 85,7% 0
tháng 6/2025 48 47 48,9% 1
tháng 7/2025 61 61 52,5% 0
tháng 8/2025 56 56 60,7% 0
tháng 9/2025 47 47 78,7% 0
tháng 10/2025 20 19 79,0% 1
tháng 11/2025 27 25 76,0% 2
tháng 12/2025 18 18 77,8% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 3/2026 14 14 57,1% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 30 30 60,0% 0
tháng 6/2026 30 28 46,4% 2
tháng 7/2026 31 30 26,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…