AS282

AS282 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Newark. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1531▲ 520,0%
Tháng 2–28–
Tháng 31431▲ 121,4%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,4%▼ 22,6%
Tháng 2–82,1%–
Tháng 385,7%70,0%▼ 18,3%
Tháng 490,0%89,7%▼ 0,4%
Tháng 5100,0%96,8%▼ 3,2%
Tháng 693,3%80,0%▼ 14,3%
Tháng 786,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1291,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 525
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–EWR222 92,3%
  2. HNL–PDX105 78,9%
  3. SAN–EWR85 95,2%
  4. FAT–SEA51 74,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.941 0,2 phút 92,3% 222
HNL PDX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Portland 4.188 11,7 phút 78,9% 105
SAN EWR Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.895 3,5 phút 95,2% 85
FAT SEA Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.206 8,0 phút 74,5% 51
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 30 96,7% 1
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 14 14 85,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 25 25 96,0% 0
tháng 12/2025 14 12 91,7% 2
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…