AS256
AS256 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – San Diego. Trong 219 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 219 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
| Tháng 2 | 5 | 12 | ▲ 140,0% |
| Tháng 3 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 30 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 58,3% | ▼ 27,1% |
| Tháng 3 | 100,0% | 44,4% | ▼ 55,6% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 90,0% | – |
| Tháng 6 | – | 86,7% | – |
| Tháng 7 | – | 90,3% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 211
- Bị huỷ 3,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS SAN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Diego | 4.156 | 27,2 phút | 90,4% | 52 |
| KOA ANC Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.632 | 24,4 phút | 45,2% | 49 |
| SEA LIH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Lihue | 4.345 | 9,3 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 9 | 77,8% | 4 |
| tháng 1/2026 | 13 | 10 | 0,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |