AS229

AS229 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22624▼ 7,7%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 64927▼ 44,9%
Tháng 76127▼ 55,7%
Tháng 858––
Tháng 955––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233195▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%90,3%▲ 1,2%
Tháng 280,8%91,7%▲ 13,5%
Tháng 390,3%92,0%▲ 1,9%
Tháng 485,7%86,7%▲ 1,1%
Tháng 582,4%100,0%▲ 21,4%
Tháng 677,6%92,6%▲ 19,4%
Tháng 765,6%70,4%▲ 7,3%
Tháng 867,2%––
Tháng 987,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%89,1%▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 695
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SEA186 86,0%
  2. BOI–PDX175 85,1%
  3. SEA–MSP133 80,5%
  4. MSP–SEA119 69,5%
  5. ANC–FAI49 95,9%
  6. BOI–LAS35 94,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 13 13 84,6% 0
tháng 12/2024 21 20 85,0% 1
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 17 17 82,4% 0
tháng 6/2025 49 49 77,6% 0
tháng 7/2025 61 61 65,6% 0
tháng 8/2025 58 58 67,2% 0
tháng 9/2025 55 55 87,3% 0
tháng 10/2025 46 45 88,9% 1
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 25 25 92,0% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…