AS201
AS201 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dulles – San Diego. Trong 377 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 377 chuyến
- Chậm trung bình6,0 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 4 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 1 | 31 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 6 | 10 | 27 | ▲ 170,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | 84,6% | 67,7% | ▼ 19,9% |
| Tháng 4 | 95,0% | 96,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 90,0% | 77,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 74,1% | 48,2% | ▼ 35,0% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,9% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 376
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD SAN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Diego | 3.618 | 10,1 phút | 80,2% | 218 |
| ANC JNU Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Juneau | 916 | 2,1 phút | 83,3% | 72 |
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | -2,7 phút | 90,9% | 33 |
| LAX PDX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Portland | 1.343 | -5,8 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |