AS145
AS145 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Spokane – San Diego. Trong 235 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,8%trên 235 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 3/20261▼ 96,8%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 25 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 16 | 11 | ▼ 31,3% |
| Tháng 3 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 52 | 37 | ▼ 28,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 72,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 93,3% | 81,8% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 96,8% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 95,5% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 90,0% | 51,3% | ▼ 43,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 233
- Bị huỷ 0,9% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 20/10/2024 → 8/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GEG SAN Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế San Diego | 1.656 | 0,4 phút | 96,6% | 118 |
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | 0,5 phút | 86,4% | 44 |
| PDX SEA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 208 | 14,3 phút | 75,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |