AS139
AS139 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Portland. Trong 407 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 407 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 4/202621▲ 0,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 29 | ▲ 45,0% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 94 | 108 | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,0% | 78,6% | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 89,3% | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 80,7% | 83,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 85,7% | 95,2% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 75,9% | – | – |
| Tháng 7 | 80,7% | – | – |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 64,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 85,3% | 86,6% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 404
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX PDX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Portland | 1.343 | 0,9 phút | 90,0% | 142 |
| ORD ANC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.568 | 11,1 phút | 75,0% | 104 |
| SEA MSO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Missoula Montana | 624 | 3,7 phút | 84,1% | 70 |
| GEG SEA Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 359 | -1,9 phút | 97,1% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 20 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |