AS1131

AS1131 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Diego. Trong 334 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1316▼ 80,6%
Tháng 228––
Tháng 32014▼ 30,0%
Tháng 4321▲ 600,0%
Tháng 5–19–
Tháng 6199▼ 52,6%
Tháng 730––
Tháng 826––
Tháng 917––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%33,3%▼ 64,3%
Tháng 259,3%––
Tháng 375,0%61,5%▼ 17,9%
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 5–89,5%–
Tháng 652,6%88,9%▲ 68,9%
Tháng 732,1%––
Tháng 857,7%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1058,8%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 21––
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 72––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 328
  • Bị huỷ 1,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 9/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–SAN151 77,0%
  2. DEN–PDX109 51,4%
  3. ITO–HNL41 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA SAN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Diego 1.692 7,7 phút 77,0% 151
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 33,9 phút 51,4% 109
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 16,0 phút 60,0% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 30 29 75,9% 1
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 59,3% 1
tháng 3/2025 20 20 75,0% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 19 19 52,6% 0
tháng 7/2025 30 28 32,1% 2
tháng 8/2025 26 26 57,7% 0
tháng 9/2025 17 17 64,7% 0
tháng 10/2025 17 17 58,8% 0
tháng 1/2026 6 6 33,3% 0
tháng 3/2026 14 13 61,5% 1
tháng 4/2026 21 21 66,7% 0
tháng 5/2026 19 19 89,5% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…