AS1094
AS1094 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 62,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,4%trên 314 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202622
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 4 | 20 | 29 | ▲ 45,0% |
| Tháng 5 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 7 | – | 22 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 54,8% | ▼ 30,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 53,6% | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 72,2% | 51,6% | ▼ 28,5% |
| Tháng 4 | 75,0% | 44,8% | ▼ 40,2% |
| Tháng 5 | 75,9% | 52,2% | ▼ 31,2% |
| Tháng 6 | 45,5% | 76,2% | ▲ 67,6% |
| Tháng 7 | – | 59,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 311
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | 25,2 phút | 55,1% | 188 |
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | 12,8 phút | 72,7% | 121 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 23 | 52,2% | 3 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |