AS1093

AS1093 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 3311▼ 96,8%
Tháng 4309▼ 70,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204142▼ 30,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%72,4%▼ 19,8%
Tháng 265,4%90,9%▲ 39,0%
Tháng 377,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 486,7%22,2%▼ 74,4%
Tháng 585,2%56,7%▼ 33,5%
Tháng 680,8%86,2%▲ 6,7%
Tháng 767,7%66,7%▼ 1,6%
Tháng 870,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%70,7%▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 480
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SEA346 81,2%
  2. HNL–LIH141 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.537 5,8 phút 81,2% 346
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 14,4 phút 68,8% 141
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 26 65,4% 2
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 26 26 80,8% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 30 70,0% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 15 14 78,6% 1
tháng 1/2026 29 29 72,4% 0
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 1 1 100,0% 0
tháng 4/2026 9 9 22,2% 0
tháng 5/2026 31 30 56,7% 1
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…