AS1043

AS1043 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 416 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1331▲ 933,3%
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4830▲ 275,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 823––
Tháng 917––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 2–96,3%–
Tháng 3–88,9%–
Tháng 4100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 582,8%90,0%▲ 8,7%
Tháng 688,5%93,3%▲ 5,5%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 895,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–1–
Tháng 3–4–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 402
  • Bị huỷ 3,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH212 93,6%
  2. SFO–SEA204 93,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LIH Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Lihue 163 2,3 phút 93,6% 212
SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 -0,2 phút 93,0% 204
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 29 27 92,6% 2
tháng 12/2024 12 11 90,9% 1
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 100,0% 0
tháng 5/2025 29 29 82,8% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 100,0% 0
tháng 8/2025 23 22 95,5% 1
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 13 12 83,3% 1
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 27 88,9% 4
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…