AS1016

AS1016 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42030▲ 50,0%
Tháng 5–28–
Tháng 61926▲ 36,8%
Tháng 73027▼ 10,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 273,1%92,9%▲ 27,1%
Tháng 379,3%96,8%▲ 22,0%
Tháng 465,0%86,7%▲ 33,3%
Tháng 5–100,0%–
Tháng 631,6%96,2%▲ 204,5%
Tháng 760,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 870,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 412
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG201 96,0%
  2. PDX–SEA112 64,3%
  3. SEA–RNO69 82,4%
  4. SEA–SFO32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -0,9 phút 96,0% 201
PDX SEA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 208 21,6 phút 64,3% 112
SEA RNO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 907 2,9 phút 82,4% 69
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 15,5 phút 68,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 25 25 92,0% 0
tháng 2/2025 27 26 73,1% 1
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 20 20 65,0% 0
tháng 6/2025 19 19 31,6% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 30 30 70,0% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 3 3 100,0% 0
tháng 1/2026 31 30 100,0% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 28 28 100,0% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 27 27 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…