AD6144

AD6144 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 464 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1921▲ 133,3%
Tháng 22320▼ 13,0%
Tháng 32122▲ 4,8%
Tháng 42520▼ 20,0%
Tháng 52621▼ 19,2%
Tháng 62422▼ 8,3%
Tháng 72723▼ 14,8%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)155149▼ 3,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%95,2%▲ 42,9%
Tháng 295,7%85,0%▼ 11,1%
Tháng 394,7%81,8%▼ 13,6%
Tháng 492,0%60,0%▼ 34,8%
Tháng 596,2%81,0%▼ 15,8%
Tháng 695,8%61,9%▼ 35,4%
Tháng 788,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 890,5%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1261,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,0%80,7%▼ 10,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 457
  • Bị huỷ 1,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–CGH357 84,4%
  2. BSB–CGH65 87,5%
  3. MCZ–CGH41 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 25 24 87,5% 1
tháng 12/2024 9 9 88,9% 0
tháng 1/2025 9 9 66,7% 0
tháng 2/2025 23 23 95,7% 0
tháng 3/2025 21 19 94,7% 2
tháng 4/2025 25 25 92,0% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 21 21 90,5% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 20 20 60,0% 0
tháng 12/2025 23 21 61,9% 2
tháng 1/2026 21 21 95,2% 0
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 22 22 81,8% 0
tháng 4/2026 20 20 60,0% 0
tháng 5/2026 21 21 81,0% 0
tháng 6/2026 22 21 61,9% 1
tháng 7/2026 23 22 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…