AD6074

AD6074 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Foz do Iguaçu. Trong 462 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 21625▲ 56,3%
Tháng 31331▲ 138,5%
Tháng 41728▲ 64,7%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 61630▲ 87,5%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%100,0%▲ 24,0%
Tháng 268,8%88,0%▲ 28,0%
Tháng 3100,0%87,1%▼ 12,9%
Tháng 4100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 588,9%89,7%▲ 0,9%
Tháng 687,5%79,3%▼ 9,4%
Tháng 7–90,3%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1290,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 459
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–IGU273 88,5%
  2. GRU–BEL189 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH IGU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu 822 7,4 phút 88,5% 273
GRU BEL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Val de Cães 2.462 3,1 phút 86,2% 189
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 13 13 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 100,0% 0
tháng 5/2025 18 18 88,9% 0
tháng 6/2025 16 16 87,5% 0
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 30 30 100,0% 0
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 31 29 89,7% 2
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…