AD6006

AD6006 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 449 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 113130,0%
Tháng 22412▼ 50,0%
Tháng 32017▼ 15,0%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 52625▼ 3,8%
Tháng 62417▼ 29,2%
Tháng 727270,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159137▼ 13,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%84,6%▼ 8,3%
Tháng 283,3%83,3%0,0%
Tháng 390,0%70,6%▼ 21,6%
Tháng 488,0%69,2%▼ 21,3%
Tháng 588,5%80,0%▼ 9,6%
Tháng 695,8%58,8%▼ 38,6%
Tháng 788,9%66,7%▼ 25,0%
Tháng 895,2%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%73,3%▼ 18,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 448
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–POA312 80,8%
  2. CGH–BSB96 87,4%
  3. CGH–MCZ41 75,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 93,8% 1
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 24 24 83,3% 0
tháng 3/2025 20 20 90,0% 0
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 21 21 85,7% 0
tháng 11/2025 16 16 81,3% 0
tháng 12/2025 15 15 46,7% 0
tháng 1/2026 13 13 84,6% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 3/2026 17 17 70,6% 0
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 25 25 80,0% 0
tháng 6/2026 17 17 58,8% 0
tháng 7/2026 27 27 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…