AD4006

AD4006 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/4/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130––
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 32225▲ 13,6%
Tháng 4–11–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1210––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%––
Tháng 285,2%66,7%▼ 21,7%
Tháng 395,5%84,0%▼ 12,0%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1262,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 233
  • Bị huỷ 1,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CNF141 90,7%
  2. REC–GYN77 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 2,9 phút 90,7% 141
REC GYN Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay Santa Genoveva 1.817 20,4 phút 80,0% 77
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 29 93,1% 1
tháng 12/2024 30 30 100,0% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 20 20 70,0% 0
tháng 12/2025 10 8 62,5% 2
tháng 2/2026 6 6 66,7% 0
tháng 3/2026 25 25 84,0% 0
tháng 4/2026 11 11 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…