AD2720
AD2720 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Khu vực Maringá. Trong 176 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 176 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | – | 15 | – |
| Tháng 5 | – | 13 | – |
| Tháng 6 | – | 15 | – |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,4% | – |
| Tháng 2 | – | 84,6% | – |
| Tháng 3 | – | 83,3% | – |
| Tháng 4 | – | 93,3% | – |
| Tháng 5 | – | 92,3% | – |
| Tháng 6 | – | 86,7% | – |
| Tháng 7 | – | 82,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 174
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 24/11/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB MGF Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay khu vực Maringá | 367 | 7,8 phút | 88,2% | 94 |
| CWB LDB Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay Londrina | 314 | 1,6 phút | 86,3% | 81 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |